cảo bản

  1. dt. (H. bản: bản viết) Bản thảo một tác phẩm: Những cảo bản của một đại văn hào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảo bản"

cảo bản
Tác giả đang chỉnh sửa cảo bản trên bàn làm việc.